Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tái, trại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tái, trại:
Biến thể phồn thể: 賽;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3;
赛 tái, trại
tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3;
赛 tái, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 赛
Giản thể của chữ 賽.tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Nghĩa của 赛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賽)
[sài]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. thi đấu。比赛。
赛跑。
thi chạy.
赛诗会。
hội thi thơ.
足球赛。
đấu bóng đá.
2. thắng; hơn; sánh với。胜;比得上。
这些姑娘干活赛过小伙子。
mấy cô nàng này làm việc còn hơn cả bọn con trai.
3. tế tạ ơn thần (mê tín)。旧时祭祀酬报神恩(迷信)。
祭赛。
tế thần.
赛神。
tế thần.
Từ ghép:
赛车 ; 赛会 ; 赛力散 ; 赛璐玢 ; 赛璐珞 ; 赛马 ; 赛跑
[sài]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. thi đấu。比赛。
赛跑。
thi chạy.
赛诗会。
hội thi thơ.
足球赛。
đấu bóng đá.
2. thắng; hơn; sánh với。胜;比得上。
这些姑娘干活赛过小伙子。
mấy cô nàng này làm việc còn hơn cả bọn con trai.
3. tế tạ ơn thần (mê tín)。旧时祭祀酬报神恩(迷信)。
祭赛。
tế thần.
赛神。
tế thần.
Từ ghép:
赛车 ; 赛会 ; 赛力散 ; 赛璐玢 ; 赛璐珞 ; 赛马 ; 赛跑
Dị thể chữ 赛
賽,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赛;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3
1. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
賽 tái, trại
◎Như: cạnh tái 競賽 thi đua, tái bào 賽跑 chạy đua.
(Động) Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: tái Tây Thi 賽西施 vượt hơn Tây Thi.
◇Tây du kí 西遊記: Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh 奇花瑞草, 四時不謝賽蓬瀛 (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.
(Động) Hết, xong, kết thúc.
◇Triệu Trường Khanh 趙長卿: Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành 何日利名俱賽, 為予笑下愁城 (Thanh bình nhạc 清平樂, Hồng lai yến khứ từ 鴻來燕去詞) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.
(Động) Báo đền thần minh.
◎Như: tái thần 賽神 rước thần báo ơn.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng 這是未莊賽神的晚上 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) 這是未莊賽神的晚上 Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.
(Danh) Cuộc thi đua tranh tài.
◎Như: điền kinh tái 田徑賽 cuộc thi tài về điền kinh.
(Danh) Họ Tái.
§ Ghi chú: Cũng đọc là trại.
tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3
1. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
賽 tái, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 賽
(Động) Thi, đua.◎Như: cạnh tái 競賽 thi đua, tái bào 賽跑 chạy đua.
(Động) Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: tái Tây Thi 賽西施 vượt hơn Tây Thi.
◇Tây du kí 西遊記: Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh 奇花瑞草, 四時不謝賽蓬瀛 (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.
(Động) Hết, xong, kết thúc.
◇Triệu Trường Khanh 趙長卿: Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành 何日利名俱賽, 為予笑下愁城 (Thanh bình nhạc 清平樂, Hồng lai yến khứ từ 鴻來燕去詞) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.
(Động) Báo đền thần minh.
◎Như: tái thần 賽神 rước thần báo ơn.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng 這是未莊賽神的晚上 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) 這是未莊賽神的晚上 Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.
(Danh) Cuộc thi đua tranh tài.
◎Như: điền kinh tái 田徑賽 cuộc thi tài về điền kinh.
(Danh) Họ Tái.
§ Ghi chú: Cũng đọc là trại.
tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Dị thể chữ 賽
赛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trại
| trại | 寨: | ấp trại |
| trại | 砦: | trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào) |
| trại | 豸: | nói trại đi |
| trại | 賽: | trại (đua, vượt qua) |
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |

Tìm hình ảnh cho: tái, trại Tìm thêm nội dung cho: tái, trại
